克己
[kè jǐ] [克 己]
tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha
克己 đọc là kè jǐ, nghĩa là tự kiềm chế; kỷ luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
克己 (kè jǐ) nghĩa là tự kiềm chế; kỷ luật.
Viết lần lượt từng chữ 克, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 克己复礼 (kè jǐ fù lǐ) – kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); 克己奉公 (kè jǐ fèng gōng) – tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); 奉公克己 (fèng gōng kè jǐ) – tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ).