XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

克己 đọc là kè jǐ, nghĩa là tự kiềm chế; kỷ luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 克己

克己 nghĩa là gì?

克己 (kè jǐ) nghĩa là tự kiềm chế; kỷ luật.

Cách viết 克己 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 克, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 克己?

Thường gặp: 克己复礼 (kè jǐ fù lǐ) – kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); 克己奉公 (kè jǐ fèng gōng) – tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); 奉公克己 (fèng gōng kè jǐ) – tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ).