XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

损人利己 đọc là sǔn rén lì jǐ, nghĩa là làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

损人利己【損人利己】

[sǔn rén lì jǐ] [损 NHÂN 利 己]

làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác

损害别人的利益来使自己获利。

这种损人利己的行为不仅破坏了团队合作,还让同事们对他失去了信任。

zhè zhǒng sǔn rén lì jǐ de xíng wéi bù jǐn pò huài le tuán duì hé zuò, hái ràng tóng shì men duì tā shī qù le xìn rèn.

Hành vi làm hại người khác để tư lợi này không chỉ phá vỡ tinh thần đồng đội mà còn khiến đồng nghiệp mất tin tưởng vào anh ta.

这种损人利己的行为不仅违背道德,也会受到社会的谴责。

zhè zhǒng sǔn rén lì jǐ de xíng wéi bù jǐn wéi bèi dào dé, yě huì shòu dào shè huì de qiǎn zé.

Hành vi hại người lợi mình này không chỉ trái với đạo đức mà còn bị xã hội lên án.

Hỏi đáp về từ 损人利己

损人利己 nghĩa là gì?

损人利己 (sǔn rén lì jǐ) nghĩa là làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 损人利己 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 损, 人, 利, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.