XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自私 đọc là zì sī, nghĩa là ích kỷ; tính ích kỷ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自私

[zì sī] [自 私]

ích kỷ; tính ích kỷ

只顾自身利益而忽视他人或集体

为了个人利益而损害团队利益,是非常自私且短视的行为。

wèi le gè rén lì yì ér sǔn hài tuán duì lì yì, shì fēi cháng zì sī qiě duǎn shì de xíng wéi.

Vì lợi ích cá nhân mà làm tổn hại lợi ích tập thể là hành vi rất ích kỷ và thiển cận.

这种自私自利的算计只会毁掉团队合作。

zhè zhǒng zì sī zì lì de suàn jì zhǐ huì huǐ diào tuán duì hé zuò.

Sự toan tính ích kỷ này sẽ chỉ hủy hoại sự hợp tác của đội ngũ.

做人不能太自私自利,要多为集体着想。

zuò rén bù néng tài zì sī zì lì, yào duō wèi jí tǐ zhuó xiǎng.

Làm người không nên quá ích kỷ vụ lợi, cần nghĩ cho tập thể nhiều hơn.

自私自利的行为只会让你失去朋友和信任。

zì sī zì lì de xíng wéi zhǐ huì ràng nǐ shī qù péng yǒu hé xìn rèn.

Hành vi ích kỷ chỉ vì lợi ích cá nhân sẽ chỉ khiến bạn đánh mất bạn bè và lòng tin.

Hỏi đáp về từ 自私

自私 nghĩa là gì?

自私 (zì sī) nghĩa là ích kỷ; tính ích kỷ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自私 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 私 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自私?

Thường gặp: 自私自利 (zì sī zì lì) – mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ).