XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无私 đọc là wú sī, nghĩa là vị tha; không ích kỷ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无私【無私】

[wú sī] [无 私]

vị tha; không ích kỷ; vô tư

没有私心,一心为公或为他人

她无私地将自己多年积累的教学经验分享给年轻的同事,从不计较个人得失。

tā wú sī dì jiāng zì jǐ duō nián jī lěi de jiào xué jīng yàn fēn xiǎng gěi nián qīng de tóng shì, cóng bù jì jiào gè rén dé shī.

Cô ấy vị tha chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy tích lũy nhiều năm cho các đồng nghiệp trẻ, không bao giờ tính toán thiệt hơn cho bản thân.

人们共同歌颂劳动者的无私奉献。

rén men gòng tóng gē sòng láo dòng zhě de wú sī fèng xiàn.

Mọi người cùng nhau ca ngợi sự cống hiến quên mình của người lao động.

他的无私奉献令人由衷钦佩。

tā de wú sī fèng xiàn lìng rén yóu zhōng qīn pèi.

Sự cống hiến quên mình của anh ấy khiến người ta thật lòng khâm phục.

父母对孩子的感情最无私。

fù mǔ duì hái zi de gǎn qíng zuì wú sī.

Tình cảm của cha mẹ dành cho con cái là vị tha nhất.

Hỏi đáp về từ 无私

无私 nghĩa là gì?

无私 (wú sī) nghĩa là vị tha; không ích kỷ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无私 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 私 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无私?

Thường gặp: 大公无私 (dà gōng wú sī) – vị tha; 铁面无私 (tiě miàn wú sī) – công bằng nghiêm minh và liêm khiết (thành ngữ).