XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 私 đọc là sī, nghĩa là cá nhân; riêng tư. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

私

[sī]

cá nhân; riêng tư; ích kỷ

系统更新时,隐私信息确实被非法分享了。

xì tǒng gēng xīn shí, yǐn sī xìn xī què shí bèi fēi fǎ fēn xiǎng le.

Lúc cập nhật hệ thống, thông tin riêng tư đúng là đã bị chia sẻ trái phép.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

我们应当尊重别人的个人隐私。

wǒ men yīng dāng zūn zhòng bié rén de gè rén yǐn sī.

Chúng ta nên tôn trọng quyền riêng tư cá nhân của người khác.

嗯,那法律怎么既保护隐私,又不阻碍创新呢?

èn, nà fǎ lǜ zěn me jì bǎo hù yǐn sī, yòu bù zǔ ài chuàng xīn ne?

Ừ, luật pháp sẽ bảo vệ quyền riêng tư như thế nào mà không cản trở sáng tạo?

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

Hỏi đáp về chữ 私

私 nghĩa là gì?

私 (sī) nghĩa là cá nhân; riêng tư.

Cách viết chữ 私 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 私 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 私 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 私 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 私人 (sī rén) – riêng tư; 走私 (zǒu sī) – buôn lậu; 隐私 (yǐn sī) – bí mật; 大公无私 (dà gōng wú sī) – vị tha; 无私 (wú sī) – vị tha; 私下 (sī xià) – riêng tư.