XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

私立 đọc là sī lì, nghĩa là tư nhân (công ty, trường học, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

私立

[sī lì] [私 立]

tư nhân (công ty, trường học, v.v.)

由私人或非官方机构出资兴办的

与公立学校相比,这所私立大学的教学设施更加先进。

yǔ gōng lì xué xiào xiāng bǐ, zhè suǒ sī lì dà xué de jiào xué shè shī gèng jiā xiān jìn.

So với trường công lập, cơ sở vật chất giảng dạy của trường đại học tư thục này tiên tiến hơn.

与私立学校相比,公立大学的学费更低。

yǔ sī lì xué xiào xiāng bǐ, gōng lì dà xué de xué fèi gèng dī.

So với trường tư, học phí trường đại học công lập thấp hơn.

Hỏi đáp về từ 私立

私立 nghĩa là gì?

私立 (sī lì) nghĩa là tư nhân (công ty, trường học, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 私立 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 私, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 私立?

Thường gặp: 私立学校 (sī lì xué xiào) – trường tư thục.