XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民办 đọc là mín bàn, nghĩa là do người dân điều hành; hoạt động tư nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

民办【民辦】

[mín bàn] [民 办]

do người dân điều hành; hoạt động tư nhân

由民间或个人出资创办

这所民办学校的教学质量很高,每年都吸引大量学生报名。

zhè suǒ mín bàn xué xiào de jiào xué zhì liàng hěn gāo, měi nián dōu xī yǐn dà liàng xué shēng bào míng.

Trường tư nhân này có chất lượng giảng dạy rất cao, mỗi năm thu hút đông đảo học sinh đăng ký.

人民政府为人民办事。

rén mín zhèng fǔ wèi rén mín bàn shì.

Chính quyền nhân dân làm việc cho nhân dân.

Hỏi đáp về từ 民办

民办 nghĩa là gì?

民办 (mín bàn) nghĩa là do người dân điều hành; hoạt động tư nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 民办 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 办 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.