XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

创立 đọc là chuàng lì, nghĩa là thành lập; thiết lập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

创立

[chuàng lì] [创 立]

thành lập; thiết lập; sáng lập

创建并建立机构或组织

他三十岁时创立了自己的公司。

tā sān shí suì shí chuàng lì le zì jǐ de gōng sī.

Anh ấy thành lập công ty của riêng mình vào năm ba mươi tuổi.

他大学毕业后选择自主经商,凭借敏锐眼光创立了跨境电商公司。

tā dà xué bì yè hòu xuǎn zé zì zhǔ jīng shāng, píng jiè mǐn ruì yǎn guāng chuàng lì le kuà jìng diàn shāng gōng sī.

Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn tự mình kinh doanh, dựa vào con mắt nhạy bén đã thành lập công ty thương mại điện tử xuyên biên giới.

Hỏi đáp về từ 创立

创立 nghĩa là gì?

创立 (chuàng lì) nghĩa là thành lập; thiết lập. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 创立 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 创, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 创立?

Thường gặp: 创立人 (chuàng lì rén) – người sáng lập; 创立者 (chuàng lì zhě) – người sáng lập.