XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

创建 đọc là chuàng jiàn, nghĩa là thành lập; thiết lập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

创建【創建】

[chuàng jiàn] [创 建]

thành lập; thiết lập

创立并建立

我们需要创建一个新的数据库。

wǒ men xū yào chuàng jiàn yí gè xīn de shù jù kù.

Chúng ta cần thiết lập một cơ sở dữ liệu mới.

操作系统自动在根目录下创建了新文件夹。

cāo zuò xì tǒng zì dòng zài gēn mù lù xià chuàng jiàn le xīn wén jiàn jiá.

Hệ điều hành tự động tạo thư mục mới trong thư mục gốc.

Hỏi đáp về từ 创建

创建 nghĩa là gì?

创建 (chuàng jiàn) nghĩa là thành lập; thiết lập. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 创建 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 创, 建 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 创建?

Thường gặp: 创建者 (chuàng jiàn zhě) – người sáng lập.