私立学校
[sī lì xué xiào] [私 立 HỌC HIỆU]
trường tư thục
与私立学校相比,公立大学的学费更低。
yǔ sī lì xué xiào xiāng bǐ, gōng lì dà xué de xué fèi gèng dī.So với trường tư, học phí trường đại học công lập thấp hơn.
私立学校 đọc là sī lì xué xiào, nghĩa là trường tư thục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī lì xué xiào] [私 立 HỌC HIỆU]
trường tư thục
与私立学校相比,公立大学的学费更低。
yǔ sī lì xué xiào xiāng bǐ, gōng lì dà xué de xué fèi gèng dī.So với trường tư, học phí trường đại học công lập thấp hơn.
私立学校 (sī lì xué xiào) nghĩa là trường tư thục.
Viết lần lượt từng chữ 私, 立, 学, 校 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.