XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 塾 đọc là shú, nghĩa là trường tư thục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塾

[shú]

trường tư thục

爷爷小时候只在一所私塾学堂读过两年书。

yé ye xiǎo shí hòu zhǐ zài yì suǒ sī shú xué táng dú guo liǎng nián shū.

Ông nội hồi nhỏ chỉ học hai năm ở một trường tư thục.

Hỏi đáp về chữ 塾

塾 nghĩa là gì?

塾 (shú) nghĩa là trường tư thục.

Cách viết chữ 塾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 塾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 塾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 村塾 (cūn shú) – trường làng (cũ); 私塾 (sī shú) – trường tư thục (thời xưa); 蒙塾 (méng shú) – trường tiểu học.