私有
[sī yǒu] [私 HỮU]
riêng tư; sở hữu tư nhân
归个人所有。
这块土地属于个人私有,未经允许不得进入。
zhè kuài tǔ dì shǔ yú gè rén sī yǒu, wèi jīng yǔn xǔ bù de jìn rù.Mảnh đất này thuộc sở hữu tư nhân, chưa được cho phép không được vào.
私有 đọc là sī yǒu, nghĩa là riêng tư; sở hữu tư nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī yǒu] [私 HỮU]
riêng tư; sở hữu tư nhân
归个人所有。
这块土地属于个人私有,未经允许不得进入。
zhè kuài tǔ dì shǔ yú gè rén sī yǒu, wèi jīng yǔn xǔ bù de jìn rù.Mảnh đất này thuộc sở hữu tư nhân, chưa được cho phép không được vào.
私有 (sī yǒu) nghĩa là riêng tư; sở hữu tư nhân. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 私, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 私有制 (sī yǒu zhì) – sở hữu tư nhân; 私有化 (sī yǒu huà) – tư nhân hóa.