私有化
[sī yǒu huà] [私 HỮU 化]
tư nhân hóa
这家公司已经完成私有化改革,效率大幅提升。
zhè jiā gōng sī yǐ jīng wán chéng sī yǒu huà gǎi gé, xiào lǜ dà fú tí shēng.Công ty này đã hoàn thành cải cách tư hữu hóa, hiệu suất tăng cao rõ rệt.
私有化 đọc là sī yǒu huà, nghĩa là tư nhân hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī yǒu huà] [私 HỮU 化]
tư nhân hóa
这家公司已经完成私有化改革,效率大幅提升。
zhè jiā gōng sī yǐ jīng wán chéng sī yǒu huà gǎi gé, xiào lǜ dà fú tí shēng.Công ty này đã hoàn thành cải cách tư hữu hóa, hiệu suất tăng cao rõ rệt.
私有化 (sī yǒu huà) nghĩa là tư nhân hóa.
Viết lần lượt từng chữ 私, 有, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.