XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含有 đọc là hán yǒu, nghĩa là chứa; bao gồm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

含有

[hán yǒu] [含 HỮU]

chứa; bao gồm

里面包括或带有某种成分

这种水果含有很多维生素。

zhè zhǒng shuǐ guǒ hán yǒu hěn duō wéi shēng sù.

Loại trái cây này chứa rất nhiều vitamin.

可是有些账号含有大量私密聊天,这是否会侵犯逝者隐私?

kě shì yǒu xiē zhàng hào hán yǒu dà liàng sī mì liáo tiān, zhè shì fǒu huì qīn fàn shì zhě yǐn sī?

Nhưng có những tài khoản chứa lượng lớn tin nhắn riêng tư, liệu điều này có xâm phạm quyền riêng tư của người đã khuất không ạ?

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

这种新鲜的水果含有大量的水分。

zhè zhǒng xīn xiān de shuǐ guǒ hán yǒu dà liàng de shuǐ fèn.

Loại trái cây tươi này chứa một lượng lớn nước.

新鲜水果含有丰富的天然维生素。

xīn xiān shuǐ guǒ hán yǒu fēng fù de tiān rán wéi shēng sù.

Trái cây tươi chứa lượng lớn vitamin tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 含有

含有 nghĩa là gì?

含有 (hán yǒu) nghĩa là chứa; bao gồm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 含有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.