XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蕴涵 đọc là yùn hán, nghĩa là chứa đựng; tích lũy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

蕴涵【蘊涵】

[yùn hán] [蕴 涵]

chứa đựng; tích lũy; bao hàm

包含某种深层意义、思想或道理。

这幅画作蕴涵着极其丰富的艺术价值。

zhè fú huà zuò yùn hán zhe jí qí fēng fù de yì shù jià zhí.

Tác phẩm hội họa này bao hàm giá trị nghệ thuật cực kỳ phong phú.

phép kéo theo (logic học)

逻辑学中指条件命题所表达的关系。

在数理逻辑中,蕴涵是一种重要的逻辑运算。

zài shù lǐ luó jí zhōng, yùn hán shì yì zhǒng zhòng yào de luó jí yùn suàn.

Trong logic toán học, phép kéo theo là một phép toán logic quan trọng.

Hỏi đáp về từ 蕴涵

蕴涵 nghĩa là gì?

蕴涵 (yùn hán) nghĩa là chứa đựng; tích lũy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 蕴涵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蕴, 涵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.