XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涵 đọc là hán, nghĩa là chứa; bao gồm. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涵

[hán]

chứa; bao gồm; cống ngầm

以提升文化交流效果,让更多人真正理解背后的内涵。

yǐ tí shēng wén huà jiāo liú xiào guǒ, ràng gèng duō rén zhēn zhèng lǐ jiě bèi hòu de nèi hán.

Để nâng cao hiệu quả giao lưu văn hóa, giúp nhiều người thực sự hiểu được nội hàm phía sau.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

这部巨著的思想内涵博大精深。

zhè bù jù zhù de sī xiǎng nèi hán bó dà jīng shēn.

Hàm ý tư tưởng của tác phẩm vĩ đại này vô cùng sâu sắc và uyên thâm.

可是,碎片化的传播方式容易导致文化内涵的流失与曲解。

kě shì, suì piàn huà de chuán bō fāng shì róng yì dǎo zhì wén huà nèi hán de liú shī yǔ qū jiě.

Nhưng mà, phương thức truyền thông phân mảnh dễ dẫn đến sự mai một và hiểu sai nội hàm văn hoá.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

Hỏi đáp về chữ 涵

涵 nghĩa là gì?

涵 (hán) nghĩa là chứa; bao gồm.

Cách viết chữ 涵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涵 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 涵义 (hán yì) – nội dung; 涵盖 (hán gài) – bao phủ; 内涵 (nèi hán) – nội dung ý nghĩa; 蕴涵 (yùn hán) – chứa đựng; 包涵 (bāo han) – thông cảm; 意涵 (yì hán) – (Đài Loan) ý nghĩa.