涵义【涵義】
[hán yì] [涵 义]
nội dung; nghĩa; hàm ý
词语或动作等包含的意义
这个成语背后有着深刻的文化涵义。
zhè ge chéng yǔ bèi hòu yǒu zhe shēn kè de wén huà hán yì.Đằng sau thành ngữ này ẩn chứa hàm ý văn hóa sâu sắc.
涵义 đọc là hán yì, nghĩa là nội dung; nghĩa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hán yì] [涵 义]
nội dung; nghĩa; hàm ý
词语或动作等包含的意义
这个成语背后有着深刻的文化涵义。
zhè ge chéng yǔ bèi hòu yǒu zhe shēn kè de wén huà hán yì.Đằng sau thành ngữ này ẩn chứa hàm ý văn hóa sâu sắc.
涵义 (hán yì) nghĩa là nội dung; nghĩa. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 涵, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.