XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

容纳 đọc là róng nà, nghĩa là chứa; đủ chỗ cho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

容纳【容納】

[róng nà] [容 纳]

1.chứa; đủ chỗ cho

在一定空间或范围内接受、装下。

这个会议室能够容纳两百名员工参加培训。

zhè ge huì yì shì néng gòu róng nà liǎng bǎi míng yuán gōng cān jiā péi xùn.

Phòng họp này có thể chứa được hai trăm nhân viên tham gia tập huấn.

2.tiếp nhận; dung nạp (ý kiến, con người)

接受;包容(不同意见或人)。

一个优秀的领导应当能容纳不同意见。

yí gè yōu xiù de lǐng dǎo yīng dāng néng róng nà bù tóng yì jiàn.

Một người lãnh đạo xuất sắc nên biết tiếp nhận những ý kiến khác nhau.

这个水池能够容纳三千立方的水。

zhè ge shuǐ chí néng gòu róng nà sān qiān lì fāng de shuǐ.

Bể nước này có thể chứa ba nghìn mét khối nước.

这个新建的体育场馆可以容纳几万名观众。

zhè ge xīn jiàn de tǐ yù chǎng guǎn kě yǐ róng nà jǐ wàn míng guān zhòng.

Nhà thi đấu thể thao mới xây này có thể chứa hàng vạn khán giả.

Hỏi đáp về từ 容纳

容纳 nghĩa là gì?

容纳 (róng nà) nghĩa là chứa; đủ chỗ cho. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 容纳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 容, 纳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.