XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纳 đọc là nà, nghĩa là nhận; chấp nhận. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纳

[nà]

nhận; chấp nhận; thưởng thức

赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。

gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.

Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

购买这套房子需要先缴纳定金。

gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.

Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.

嗯,所以学术界建议先纳入强制性工伤保险范围。

èn, suǒ yǐ xué shù jiè jiàn yì xiān nà rù qiáng zhì xìng gōng shāng bǎo xiǎn fàn wéi.

Ừ, thế nên giới học thuật đề xuất đưa vào phạm vi bảo hiểm tai nạn lao động bắt buộc trước.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

Hỏi đáp về chữ 纳

纳 nghĩa là gì?

纳 (nà) nghĩa là nhận; chấp nhận.

Cách viết chữ 纳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纳 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 采纳 (cǎi nà) – chấp nhận; 归纳 (guī nà) – tóm tắt; 交纳 (jiāo nà) – nộp (thuế hoặc phí); 容纳 (róng nà) – chứa; 接纳 (jiē nà) – kết nạp (vào hội nhóm); 纳入 (nà rù) – đưa vào.