XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颗粒 đọc là kē lì, nghĩa là nhân; hạt nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

颗粒【顆粒】

[kē lì] [颗 粒]

1.nhân; hạt nhỏ; dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)

小而圆或小而呈块状的东西。

这种药片要研磨成颗粒才能给小孩服用。

zhè zhǒng yào piàn yào yán mó chéng kē lì cái néng gěi xiǎo hái fú yòng.

Loại viên thuốc này cần nghiền thành hạt nhỏ mới có thể cho trẻ em uống.

2.thóc lúa, lương thực

泛指粮食。

持续的严重干旱导致农田颗粒无收。

chí xù de yán zhòng gān hàn dǎo zhì nóng tián kē lì wú shōu.

Hạn hán nghiêm trọng kéo dài khiến đồng ruộng không thu hoạch được hạt nào.

感官正常不代表无害,肉眼根本无法察觉微塑料颗粒的存在。

gǎn guān zhèng cháng bú dài biǎo wú hài, ròu yǎn gēn běn wú fǎ chá jué wēi sù liào kē lì de cún zài.

Cảm quan bình thường không có nghĩa là vô hại, mắt thường căn bản không thể phát hiện hạt vi nhựa.

Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……

Hỏi đáp về từ 颗粒

颗粒 nghĩa là gì?

颗粒 (kē lì) nghĩa là nhân; hạt nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 颗粒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颗, 粒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 颗粒?

Thường gặp: 颗粒物 (kē lì wù) – vật chất dạng hạt (PM); 分泌颗粒 (fēn mì kē lì) – hạt chế tiết; 细颗粒物 (xì kē lì wù) – hạt mịn (PM 2.5); 颗粒无收 (kē lì wú shōu) – không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa).