XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 颗 đọc là kē, nghĩa là lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.. Thuộc bộ Hiệt 页. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

颗【顆】

[kē]

lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.

用于小而圆的物体

天空中闪烁着一颗非常明亮的星星。

tiān kōng zhōng shǎn shuò zhe yì kē fēi cháng míng liàng de xīng xīng.

Trên bầu trời lấp lánh một ngôi sao vô cùng sáng rõ.

很多人泡茶的时候,喜欢放几颗枸杞。

hěn duō rén pào chá de shí hòu, xǐ huan fàng jǐ kē gǒu qǐ.

Rất nhiều người khi pha trà, thích cho vào mấy hạt kỷ tử.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

国家明天将发射一颗新的卫星。

guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.

Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.

感官正常不代表无害,肉眼根本无法察觉微塑料颗粒的存在。

gǎn guān zhèng cháng bú dài biǎo wú hài, ròu yǎn gēn běn wú fǎ chá jué wēi sù liào kē lì de cún zài.

Cảm quan bình thường không có nghĩa là vô hại, mắt thường căn bản không thể phát hiện hạt vi nhựa.

Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……

Hỏi đáp về chữ 颗

颗 nghĩa là gì?

颗 (kē) nghĩa là lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 颗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 颗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 颗 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 颗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 颗粒 (kē lì) – nhân; 颗粒物 (kē lì wù) – vật chất dạng hạt (PM); 分泌颗粒 (fēn mì kē lì) – hạt chế tiết; 细颗粒物 (xì kē lì wù) – hạt mịn (PM 2.5); 颗粒无收 (kē lì wú shōu) – không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa).