颗粒无收
[kē lì wú shōu] [颗 粒 无 收]
không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa)
持续的严重干旱导致农田颗粒无收。
chí xù de yán zhòng gān hàn dǎo zhì nóng tián kē lì wú shōu.Hạn hán nghiêm trọng kéo dài khiến đồng ruộng không thu hoạch được hạt nào.
颗粒无收 đọc là kē lì wú shōu, nghĩa là không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē lì wú shōu] [颗 粒 无 收]
không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa)
持续的严重干旱导致农田颗粒无收。
chí xù de yán zhòng gān hàn dǎo zhì nóng tián kē lì wú shōu.Hạn hán nghiêm trọng kéo dài khiến đồng ruộng không thu hoạch được hạt nào.
颗粒无收 (kē lì wú shōu) nghĩa là không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa).
Viết lần lượt từng chữ 颗, 粒, 无, 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.