XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颗粒无收 đọc là kē lì wú shōu, nghĩa là không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

颗粒无收

[kē lì wú shōu] [颗 粒 无 收]

không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa)

持续的严重干旱导致农田颗粒无收。

chí xù de yán zhòng gān hàn dǎo zhì nóng tián kē lì wú shōu.

Hạn hán nghiêm trọng kéo dài khiến đồng ruộng không thu hoạch được hạt nào.

Hỏi đáp về từ 颗粒无收

颗粒无收 nghĩa là gì?

颗粒无收 (kē lì wú shōu) nghĩa là không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa).

Cách viết 颗粒无收 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颗, 粒, 无, 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.