XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

增收 đọc là zēng shōu, nghĩa là tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

增收

[zēng shōu] [增 收]

tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)

增加经济收入或财政收入

今年农民通过种植经济作物实现了增收。

jīn nián nóng mín tōng guò zhòng zhí jīng jì zuò wù shí xiàn le zēng shōu.

Năm nay nông dân đã thực hiện được việc tăng thu nhập thông qua trồng cây công nghiệp.

一方面要节约,一方面要增收。

yì fāng miàn yào jié yuē, yì fāng miàn yào zēng shōu.

Một mặt phải tiết kiệm, một mặt phải tăng thu nhập.

村民们通过加入合作社实现了增收致富。

cūn mín men tōng guò jiā rù hé zuò shè shí xiàn le zēng shōu zhì fù.

Các dân làng đã tăng thêm thu nhập và làm giàu nhờ tham gia hợp tác xã.

Hỏi đáp về từ 增收

增收 nghĩa là gì?

增收 (zēng shōu) nghĩa là tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 增收 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 增, 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.