XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丰收 đọc là fēng shōu, nghĩa là được mùa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

丰收【豐收】

[fēng shōu] [丰 收]

được mùa

农作物收成好

今年的苹果迎来了大丰收。

jīn nián de píng guǒ yíng lái le dà fēng shōu.

Táo năm nay đã đón mùa bội thu lớn.

thành quả to lớn; quả ngọt

比喻取得巨大的收获或成果

运动员们在本次比赛中取得了大丰收。

yùn dòng yuán men zài běn cì bǐ sài zhōng qǔ dé le dà fēng shōu.

Các vận động viên đã gặt hái thành tích lớn trong giải đấu lần này.

看到丰收的景象,农民们都笑了。

kàn dào fēng shōu de jǐng xiàng, nóng mín men dōu xiào le.

Nhìn thấy cảnh tượng bội thu, những người nông dân đều mỉm cười.

金黄色的田野象征着丰收的季节。

jīn huáng sè de tián yě xiàng zhēng zhe fēng shōu de jì jié.

Cánh đồng vàng ươm tượng trưng cho mùa màng bội thu.

Hỏi đáp về từ 丰收

丰收 nghĩa là gì?

丰收 (fēng shōu) nghĩa là được mùa. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 丰收 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丰, 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.