XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丰 đọc là fēng, nghĩa là sum suê; đẫy đà. Thuộc bộ Cổn 丨. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丰

[fēng]

sum suê; đẫy đà; diện mạo

他不仅经验丰富,而且态度非常好。

tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.

Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

他在这个行业拥有丰富的资历。

tā zài zhè ge háng yè yōng yǒu fēng fù de zī lì.

Anh ấy có thâm niên phong phú trong ngành này.

看来你收获颇丰,对吗?

kàn lái nǐ shōu huò pō fēng, duì ma?

Xem ra em thu hoạch được khá nhiều, đúng không?

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

Hỏi đáp về chữ 丰

丰 nghĩa là gì?

丰 (fēng) nghĩa là sum suê; đẫy đà.

Cách viết chữ 丰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丰 thuộc bộ Cổn (丨).

Chữ 丰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丰富 (fēng fù) – làm phong phú; 丰收 (fēng shōu) – được mùa; 丰厚 (fēng hòu) – hào phóng; 丰满 (fēng mǎn) – đầy đặn; 丰盛 (fēng shèng) – phong phú; 丰硕 (fēng shuò) – dồi dào.