Chữ 蕃 đọc là fán, nghĩa là sum suê; phát triển mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蕃
[fán]
sum suê; phát triển mạnh; sinh sản
Hỏi đáp về chữ 蕃
蕃 nghĩa là gì?
蕃 (fán) nghĩa là sum suê; phát triển mạnh.
Cách viết chữ 蕃 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蕃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蕃 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 吐蕃 (tǔ bō) – Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; 蕃庑 (fán wú) – biến thể của 繁芜 (fán wú); 蕃茄 (fān qié) – biến thể của 番茄 (fān qié); 蕃衍 (fán yǎn) – biến thể của 繁衍 (fán yǎn); 吐蕃王朝 (tǔ bō wáng cháo) – Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN.