XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓬蓬 đọc là péng péng, nghĩa là sum suê; phong phú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蓬蓬

蓬蓬 nghĩa là gì?

蓬蓬 (péng péng) nghĩa là sum suê; phong phú.

Cách viết 蓬蓬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓬, 蓬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蓬蓬?

Thường gặp: 乱蓬蓬 (luàn pēng pēng) – rối bù; 热蓬蓬 (rè péng péng) – nóng hôi hổi.