蓬蓬
[péng péng] [蓬 蓬]
sum suê; phong phú; (tượng thanh) tiếng gió rít
蓬蓬 đọc là péng péng, nghĩa là sum suê; phong phú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[péng péng] [蓬 蓬]
sum suê; phong phú; (tượng thanh) tiếng gió rít
蓬蓬 (péng péng) nghĩa là sum suê; phong phú.
Viết lần lượt từng chữ 蓬, 蓬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乱蓬蓬 (luàn pēng pēng) – rối bù; 热蓬蓬 (rè péng péng) – nóng hôi hổi.