XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丰富多彩 đọc là fēng fù duō cǎi, nghĩa là phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丰富多彩【豐富多彩】

[fēng fù duō cǎi] [丰 富 多 彩]

phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ

内容丰富,形式多样。

学校举办了丰富多彩的课外活动,深受学生喜爱。

xué xiào jǔ bàn le fēng fù duō cǎi de kè wài huó dòng, shēn shòu xué shēng xǐ ài.

Trường học tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa phong phú đa dạng, được học sinh rất yêu thích.

欧洲的历史文化非常丰富多彩。

ōu zhōu de lì shǐ wén huà fēi cháng fēng fù duō cǎi.

Lịch sử và văn hóa châu Âu vô cùng phong phú đa dạng.

学校每逢节假日都会举办丰富多彩的文娱活动。

xué xiào měi féng jié jià rì dōu huì jǔ bàn fēng fù duō cǎi de wén yú huó dòng.

Trường học mỗi dịp lễ tết đều tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí phong phú đa dạng.

Hỏi đáp về từ 丰富多彩

丰富多彩 nghĩa là gì?

丰富多彩 (fēng fù duō cǎi) nghĩa là phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 丰富多彩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丰, 富, 多, 彩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.