XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

形形色色 đọc là xíng xíng sè sè, nghĩa là đủ loại; đủ kiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

形形色色

[xíng xíng sè sè] [形 形 色 色]

đủ loại; đủ kiểu; mọi loại (khác nhau)

形容事物种类繁多,各式各样。

在国际大都市的商业街上,汇聚了来自世界各地形形色色的游客。

zài guó jì dà dū shì de shāng yè jiē shàng, huì jù le lái zì shì jiè gè dì xíng xíng sè sè de yóu kè.

Trên con phố thương mại của đô thị quốc tế, tụ hội đủ mọi kiểu du khách đến từ khắp nơi trên thế giới.

Hỏi đáp về từ 形形色色

形形色色 nghĩa là gì?

形形色色 (xíng xíng sè sè) nghĩa là đủ loại; đủ kiểu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 形形色色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 形, 形, 色, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.