XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄色 đọc là huáng sè, nghĩa là màu vàng; thô tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

黄色

[huáng sè] [黄 色]

màu vàng; thô tục; khiêu dâm

一种颜色,也指低俗色情的内容。

我买了一件黄色衣服。

wǒ mǎi le yí jiàn huáng sè yī fu.

Tôi đã mua một chiếc áo màu vàng.

我穿着一件黄色的衣服。

wǒ chuān zhe yí jiàn huáng sè de yī fu.

Mình đang mặc một chiếc áo màu vàng.

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

工人正在用黄色的油漆刷墙壁。

gōng rén zhèng zài yòng huáng sè de yóu qī shuā qiáng bì.

Công nhân đang dùng sơn dầu màu vàng để sơn tường.

当然可以,按这个黄色的小按钮就可以发了。

dāng rán kě yǐ, àn zhè ge huáng sè de xiǎo àn niǔ jiù kě yǐ fā le.

Đương nhiên có thể, bấm nút nhỏ màu vàng này là đăng được rồi.

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 黄色

黄色 nghĩa là gì?

黄色 (huáng sè) nghĩa là màu vàng; thô tục. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 黄色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黄色?

Thường gặp: 乳黄色 (rǔ huáng sè) – màu kem; 姜黄色 (jiāng huáng sè) – màu gừng; 橘黄色 (jú huáng sè) – màu vàng quýt; 浅黄色 (qiǎn huáng sè) – vàng nhạt; 金黄色 (jīn huáng sè) – màu vàng kim; 黄色书刊 (huáng sè shū kān) – sách và tạp chí khiêu dâm.