XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各式各样 đọc là gè shì gè yàng, nghĩa là (của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

各式各样【各式各樣】

[gè shì gè yàng] [各 式 各 样]

(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng

种类繁多,具有不同样式

展销会上陈列着各式各样的高新技术产品。

zhǎn xiāo huì shàng chén liè zhe gè shì gè yàng de gāo xīn jì shù chǎn pǐn.

Hội chợ triển lãm trưng bày đa dạng các sản phẩm công nghệ cao mới.

店里摆满了各式各样的名贵刺绣。

diàn lǐ bǎi mǎn le gè shì gè yàng de míng guì cì xiù.

Trong tiệm bày đầy đủ các loại đồ thêu quý giá.

Hỏi đáp về từ 各式各样

各式各样 nghĩa là gì?

各式各样 (gè shì gè yàng) nghĩa là (của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 各式各样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 式, 各, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.