XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那样 đọc là nà yàng, nghĩa là loại đó; kiểu đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

那样

[nà yàng] [那 样]

loại đó; kiểu đó

指那样子的方式或样子

你不能那样做。

nǐ bù néng nà yàng zuò.

Bạn không thể làm như vậy.

đến mức đó; như thế

形容程度很深

孩子们玩得那样开心。

hái zi men wán de nà yàng kāi xīn.

Các em chơi vui đến thế.

扔普通垃圾桶里吗?那样不太好。

rēng pǔ tōng lā jī tǒng lǐ ma? nà yàng bú tài hǎo.

Vứt vào thùng rác thường à? Như vậy không tốt lắm.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

胡说!事情绝不是你想的那样!

hú shuō! shì qíng jué bú shì nǐ xiǎng de nà yàng!

Nói bậy! Chuyện tuyệt đối không phải như bạn nghĩ đâu!

就是啊,像刚才那样讲就好,你一定能做好。

jiù shì a, xiàng gāng cái nà yàng jiǎng jiù hǎo, nǐ yí dìng néng zuò hǎo.

Đúng thế, cứ nói như vừa rồi là được, cậu nhất định sẽ làm tốt.

Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必

Hỏi đáp về từ 那样

那样 nghĩa là gì?

那样 (nà yàng) nghĩa là loại đó; kiểu đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 那样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.