XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那里 đọc là nà li, nghĩa là ở đó; nơi đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

那里【那裡】

[nà li] [那 里]

1.ở đó; nơi đó

指较远的地方

我不去那里。

wǒ bú qù nà lǐ.

Tôi không đi đến đó.

2.chỗ của ai đó

指某人所在的地方

我从朋友那里听到这个消息。

wǒ cóng péng yǒu nà lǐ tīng dào zhè ge xiāo xī.

Tôi nghe được tin này từ chỗ một người bạn.

很好。那里的羊肉做得怎么样?

hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?

Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

别呆在那里了,快过来帮忙!

bié dāi zài nà lǐ le, kuài guò lái bāng máng!

Đừng đứng ngẩn ra đó nữa, mau lại đây giúp một tay!

那里人太多了,我们去教室吧。

nà lǐ rén tài duō le, wǒ men qù jiào shì ba.

Ở đó đông người quá, chúng ta đến phòng học đi.

Trong bài: Rủ học nhóm

Hỏi đáp về từ 那里

那里 nghĩa là gì?

那里 (nà li) nghĩa là ở đó; nơi đó. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 那里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.