XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑色 đọc là hēi sè, nghĩa là màu đen. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

黑色

[hēi sè] [黑 色]

màu đen

我喜欢黑色。

wǒ xǐ huan hēi sè.

Tôi thích màu đen.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

他今天戴了一顶黑色的新帽子。

tā jīn tiān dài le yì dǐng hēi sè de xīn mào zi.

Hôm nay anh ấy đội một chiếc mũ mới màu đen.

是吗?你拿那个黑色的试一下。

shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.

Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về từ 黑色

黑色 nghĩa là gì?

黑色 (hēi sè) nghĩa là màu đen. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 黑色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑色?

Thường gặp: 乌黑色 (wū hēi sè) – đen; 黑色素 (hēi sè sù) – hắc tố; 黑色金属 (hēi sè jīn shǔ) – kim loại đen (tức là sắt, crôm, mangan và hợp kim chứa chúng).