XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

彩色 đọc là cǎi sè, nghĩa là có màu; nhiều màu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

彩色

[cǎi sè] [彩 色]

có màu; nhiều màu

有多种颜色的;色彩鲜艳

我买了一台彩色电视。

wǒ mǎi le yì tái cǎi sè diàn shì.

Tôi đã mua một chiếc ti-vi màu.

种

圣诞树上的彩色装饰非常好看。

shèng dàn shù shàng de cǎi sè zhuāng shì fēi cháng hǎo kàn.

Những đồ trang trí màu sắc trên cây thông Noel rất đẹp.

妹妹喜欢把彩色贝壳串成手链。

mèi mei xǐ huan bǎ cǎi sè bèi ké chuàn chéng shǒu liàn.

Em gái thích xâu những chiếc vỏ sò nhiều màu sắc thành vòng tay.

弟弟买了一个新的彩色皮球。

dì di mǎi le yí gè xīn de cǎi sè pí qiú.

Em trai đã mua một quả bóng màu mới.

Hỏi đáp về từ 彩色

彩色 nghĩa là gì?

彩色 (cǎi sè) nghĩa là có màu; nhiều màu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 彩色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 彩, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 彩色?

Thường gặp: 真彩色 (zhēn cǎi sè) – màu sắc chân thực; 特艺彩色 (tè yì cǎi sè) – Technicolor; 经丝彩色显花 (jīng sī cǎi sè xiǎn huā) – gấm hoa.