XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑白 đọc là hēi bái, nghĩa là đen và trắng; đúng và sai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

黑白

[hēi bái] [黑 白]

đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc

指黑色与白色,也比喻是非好坏。

这幅画只有黑白两色。

zhè fú huà zhǐ yǒu hēi bái liǎng sè.

Bức tranh này chỉ có hai màu đen và trắng.

黑白分明的界限让人一目了然。

hēi bái fēn míng de jiè xiàn ràng rén yí mù liǎo rán.

Ranh giới đen trắng rõ rệt khiến người ta nhìn là hiểu ngay.

他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。

tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.

Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.

斑马身上的黑白花纹很有辨识度。

bān mǎ shēn shàng de hēi bái huā wén hěn yǒu biàn shí dù.

Hoa văn đen trắng trên mình ngựa vằn rất dễ nhận biết.

Hỏi đáp về từ 黑白

黑白 nghĩa là gì?

黑白 (hēi bái) nghĩa là đen và trắng; đúng và sai. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 黑白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑白?

Thường gặp: 黑白切 (hēi bái qiē) – (Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ qu…; 混淆黑白 (hùn xiáo hēi bái) – lẫn lộn trắng đen; 颠倒黑白 (diān dǎo hēi bái) – nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); 黑白不分 (hēi bái bù fēn) – không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); 黑白分明 (hēi bái fēn míng) – nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); 黑白无常 (hēi bái wú cháng) – (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, mộ….