XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颠倒黑白 đọc là diān dǎo hēi bái, nghĩa là nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

颠倒黑白

[diān dǎo hēi bái] [颠 倒 黑 白]

nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai

他说话颠倒黑白,令人反感。

tā shuō huà diān dǎo hēi bái, lìng rén fǎn gǎn.

Anh ta nói năng đảo lộn đúng sai, khiến người khác phản cảm.

我们必须分清直与曲,不能颠倒黑白。

wǒ men bì xū fēn qīng zhí yǔ qǔ, bù néng diān dǎo hēi bái.

Chúng ta phải phân biệt rõ đúng và sai, không thể đảo lộn đen trắng.

Hỏi đáp về từ 颠倒黑白

颠倒黑白 nghĩa là gì?

颠倒黑白 (diān dǎo hēi bái) nghĩa là nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật.

Cách viết 颠倒黑白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颠, 倒, 黑, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.