XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惨白 đọc là cǎn bái, nghĩa là tái nhợt như chết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

惨白【慘白】

[cǎn bái] [惨 白]

tái nhợt như chết

白得没有血色或光彩。

听到这个突发噩耗,她的脸色瞬间变得惨白。

tīng dào zhè ge tū fā è hào, tā de liǎn sè shùn jiān biàn de cǎn bái.

Nghe tin dữ đột ngột này, sắc mặt cô ấy lập tức trở nên tái nhợt.

Hỏi đáp về từ 惨白

惨白 nghĩa là gì?

惨白 (cǎn bái) nghĩa là tái nhợt như chết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 惨白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惨, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.