阴暗【陰暗】
[yīn àn] [阴 暗]
mờ mịt; tối tăm; u ám
光线不足,或指思想情绪不光明。
这间地下室光线不足,显得非常阴暗潮湿。
zhè jiān dì xià shì guāng xiàn bù zú, xiǎn de fēi cháng yīn àn cháo shī.Căn phòng tầng hầm này không đủ ánh sáng, trông vô cùng u ám ẩm thấp.
阴暗 đọc là yīn àn, nghĩa là mờ mịt; tối tăm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn àn] [阴 暗]
mờ mịt; tối tăm; u ám
光线不足,或指思想情绪不光明。
这间地下室光线不足,显得非常阴暗潮湿。
zhè jiān dì xià shì guāng xiàn bù zú, xiǎn de fēi cháng yīn àn cháo shī.Căn phòng tầng hầm này không đủ ánh sáng, trông vô cùng u ám ẩm thấp.
阴暗 (yīn àn) nghĩa là mờ mịt; tối tăm. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 阴, 暗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 阴暗面 (yīn àn miàn) – mặt tối (của xã hội, v.v.).