XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阴性 đọc là yīn xìng, nghĩa là âm tính; nữ tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

阴性【陰性】

[yīn xìng] [阴 性]

âm tính; nữ tính

医学检测正常,或语言学上的阴性范畴。

经过多次核酸复查,他的检测结果最终转为了阴性。

jīng guò duō cì hé suān fù chá, tā de jiǎn cè jié guǒ zuì zhōng zhuǎn wéi le yīn xìng.

Sau nhiều lần xét nghiệm lại, kết quả của anh ấy cuối cùng đã chuyển sang âm tính.

(sinh học) ưa bóng, chịu bóng

指植物适宜在阴湿环境中生长的特性。

森林底层生长着很多阴性草本植物。

sēn lín dǐ céng shēng zhǎng zhe hěn duō yīn xìng cǎo běn zhí wù.

Tầng dưới của rừng sinh trưởng rất nhiều thực vật thân thảo ưa bóng.

德语名词分为阳性、阴性和中性。

dé yǔ míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.

Danh từ tiếng Đức được chia thành giống đực, giống cái và giống trung.

德语中的名词分为阳性、阴性和中性。

dé yǔ zhōng de míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.

Danh từ trong tiếng Đức được chia thành giống đực (dương tính), giống cái và giống trung.

Hỏi đáp về từ 阴性

阴性 nghĩa là gì?

阴性 (yīn xìng) nghĩa là âm tính; nữ tính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 阴性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阴, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阴性?

Thường gặp: 伪阴性 (wěi yīn xìng) – âm tính giả; 假阴性 (jiǎ yīn xìng) – âm tính giả; 呈阴性 (chéng yīn xìng) – cho kết quả âm tính; 格兰氏阴性 (gé lán shì yīn xìng) – Gram âm (của vi khuẩn); 革兰氏阴性 (gé lán shì yīn xìng) – Gram âm (vi khuẩn không giữ được nhuộm Gram, thường là loại nguy hiể….