XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中性 đọc là zhōng xìng, nghĩa là trung tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

中性

[zhōng xìng] [TRUNG 性]

1.trung tính

不偏向任何一方的性质或状态

发言人在新闻发布会上保持了极其客观中性的立场。

fā yán rén zài xīn wén fā bù huì shàng bǎo chí le jí qí kè guān zhōng xìng de lì chǎng.

Người phát ngôn đã duy trì lập trường vô cùng khách quan và trung tính tại buổi họp báo.

2.giống trung (ngữ pháp)

某些语言名词所具有的语法范畴之一

德语名词分为阳性、阴性和中性。

dé yǔ míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.

Danh từ tiếng Đức được chia thành giống đực, giống cái và giống trung.

德语中的名词分为阳性、阴性和中性。

dé yǔ zhōng de míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.

Danh từ trong tiếng Đức được chia thành giống đực (dương tính), giống cái và giống trung.

Hỏi đáp về từ 中性

中性 nghĩa là gì?

中性 (zhōng xìng) nghĩa là trung tính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 中性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中性?

Thường gặp: 中性笔 (zhōng xìng bǐ) – bút bi nước; 中性粒细胞 (zhōng xìng lì xì bāo) – bạch cầu trung tính (loại bạch cầu phổ biến nhất).