XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阴影 đọc là yīn yǐng, nghĩa là (nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

阴影【陰影】

[yīn yǐng] [阴 影]

1.(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng

光线受阻形成的暗区,或比喻内心的沉重忧虑

阳光透过树叶在地上留下阴影。

yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.

Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.

2.vết mờ, đốm đen (trên phim chụp y tế)

指医学影像中显示的暗色病变区域

医生在透视片中发现肺部有一处阴影。

yī shēng zài tòu shì piàn zhōng fā xiàn fèi bù yǒu yí chù yīn yǐng.

Bác sĩ phát hiện một vết mờ ở phổi trên phim chụp X-quang.

失败的阴影一直笼罩着他的心头。

shī bài de yīn yǐng yì zhí lǒng zhào zhe tā de xīn tóu.

Bóng đen thất bại cứ bao trùm mãi trong lòng anh ấy.

心理医生帮助患者走出了抑郁阴影。

xīn lǐ yī shēng bāng zhù huàn zhě zǒu chū le yì yù yīn yǐng.

Bác sĩ tâm lý giúp bệnh nhân bước ra khỏi bóng đen trầm cảm.

Hỏi đáp về từ 阴影

阴影 nghĩa là gì?

阴影 (yīn yǐng) nghĩa là (nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 阴影 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阴, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阴影?

Thường gặp: 有阴影 (yǒu yīn yǐng) – có bóng tối; 交叉阴影线 (jiāo chā yīn yǐng xiàn) – đường gạch chéo.