XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阴天 đọc là yīn tiān, nghĩa là ngày nhiều mây; trời u ám. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

阴天

[yīn tiān] [阴 天]

ngày nhiều mây; trời u ám

天空多云、不见阳光的天气

今天是阴天。

jīn tiān shì yīn tiān.

Hôm nay là ngày nhiều mây.

你看,它是说虽然阴天,但是不下雨。

nǐ kàn, tā shì shuō suī rán yīn tiān, dàn shì bú xià yǔ.

Cậu nhìn xem, nó nói là tuy trời âm u, nhưng không mưa.

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

阴天拍照时需要注意调整光线。

yīn tiān pāi zhào shí xū yào zhù yì tiáo zhěng guāng xiàn.

Khi chụp ảnh vào ngày trời râm cần chú ý điều chỉnh ánh sáng.

Hỏi đáp về từ 阴天

阴天 nghĩa là gì?

阴天 (yīn tiān) nghĩa là ngày nhiều mây; trời u ám. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 阴天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阴, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.