XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晴天 đọc là qíng tiān, nghĩa là trời quang; ngày nắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

晴天

[qíng tiān] [晴 天]

trời quang; ngày nắng

晴朗无云的天气

今天是晴天。

jīn tiān shì qíng tiān.

Hôm nay là ngày nắng.

真的吗?星期天也是晴天吗?

zhēn de ma? xīng qī tiān yě shì qíng tiān ma?

Thật sao? Chủ nhật cũng là ngày nắng à?

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

周日是晴天,天气很好。

zhōu rì shì qíng tiān, tiān qì hěn hǎo.

Chủ Nhật là ngày nắng, thời tiết rất tốt.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

我完全理解。那你看改到下周末出发怎么样?到时候预报是晴天。

wǒ wán quán lǐ jiě. nà nǐ kàn gǎi dào xià zhōu mò chū fā zěn me yàng? dào shí hòu yù bào shì qíng tiān.

Mình hoàn toàn hiểu. Vậy cậu xem đổi sang cuối tuần sau xuất phát thế nào? Lúc đó dự báo là ngày nắng.

Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之

Hỏi đáp về từ 晴天

晴天 nghĩa là gì?

晴天 (qíng tiān) nghĩa là trời quang; ngày nắng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 晴天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晴, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晴天?

Thường gặp: 晴天霹雳 (qíng tiān pī lì) – nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ).