XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晴朗 đọc là qíng lǎng, nghĩa là trời nắng và không mây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

晴朗

[qíng lǎng] [晴 朗]

trời nắng và không mây

天气清明,没有云雾。

今天天气晴朗,非常适合外出游玩。

jīn tiān tiān qì qíng lǎng, fēi cháng shì hé wài chū yóu wán.

Hôm nay trời nắng ráo, rất thích hợp đi chơi ngoài trời.

天气晴朗,你用不着带伞。

tiān qì qíng lǎng, nǐ yòng bù zhe dài sǎn.

Trời nắng đẹp, bạn không cần mang theo ô đâu.

今天天气很晴朗,蓝天上没有一片云。

jīn tiān tiān qì hěn qíng lǎng, lán tiān shàng méi yǒu yí piàn yún.

Hôm nay thời tiết rất đẹp, bầu trời xanh không một gợn mây.

夜晚的天空晴朗无云,布满了闪烁的星星。

yè wǎn de tiān kōng qíng lǎng wú yún, bù mǎn le shǎn shuò de xīng xīng.

Bầu trời đêm quang đãng không mây, phủ đầy những vì sao lấp lánh.

Hỏi đáp về từ 晴朗

晴朗 nghĩa là gì?

晴朗 (qíng lǎng) nghĩa là trời nắng và không mây. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 晴朗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晴, 朗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.