XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清明 đọc là qīng míng, nghĩa là tiết Thanh minh; tết Thanh minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

清明

[qīng míng] [清 明]

tiết Thanh minh; tết Thanh minh

政治有序或神志清醒

每逢清明时节,许多家庭都会回乡扫墓祭祖。

měi féng qīng míng shí jié, xǔ duō jiā tíng dōu huì huí xiāng sǎo mù jì zǔ.

Mỗi dịp tiết Thanh minh, nhiều gia đình đều về quê tảo mộ viếng tổ tiên.

清明节时,人们会去扫墓祭祖。

qīng míng jié shí, rén men huì qù sǎo mù jì zǔ.

Vào dịp Tết Thanh Minh, người ta sẽ đi tảo mộ bái tổ tiên.

清明节家家户户都会祭祀祖先。

qīng míng jié jiā jiā hù hù dōu huì jì sì zǔ xiān.

Vào tết Thanh minh, nhà nào cũng cúng tế tổ tiên.

Hỏi đáp về từ 清明

清明 nghĩa là gì?

清明 (qīng míng) nghĩa là tiết Thanh minh; tết Thanh minh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 清明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清明?

Thường gặp: 清明节 (Qīng míng jié) – Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu….