XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辉煌 đọc là huī huáng, nghĩa là rực rỡ; vẻ vang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

辉煌【輝煌】

[huī huáng] [辉 煌]

rực rỡ; vẻ vang

光彩耀眼;非常显著突出

这家企业在过去几年创造了辉煌的业绩。

zhè jiā qǐ yè zài guò qù jǐ nián chuàng zào le huī huáng de yè jì.

Doanh nghiệp này đã tạo ra thành tích rực rỡ trong vài năm qua.

国王住在金碧辉煌的宫殿里。

guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.

Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.

团队通过共同努力创造了辉煌的业绩。

tuán duì tōng guò gòng tóng nǔ lì chuàng zào le huī huáng de yè jì.

Cả đội đã nỗ lực cùng nhau tạo nên thành tích rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 辉煌

辉煌 nghĩa là gì?

辉煌 (huī huáng) nghĩa là rực rỡ; vẻ vang. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 辉煌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辉, 煌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辉煌?

Thường gặp: 金碧辉煌 (jīn bì huī huáng) – vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ).