XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辉 đọc là huī, nghĩa là rực rỡ; chiếu sáng. Thuộc bộ Tiểu 小. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辉

[huī]

rực rỡ; chiếu sáng

皎洁的月亮散发着柔和的光辉。

jiǎo jié de yuè liàng sàn fā zhe róu hé de guāng huī.

Ánh trăng vằng vặc tỏa ra ánh sáng dịu dàng.

晚宴现场灯火辉煌,十分热闹。

wǎn yàn xiàn chǎng dēng huǒ huī huáng, shí fēn rè nào.

Hiện trường bữa tiệc rực rỡ ánh đèn, vô cùng náo nhiệt.

国王住在金碧辉煌的宫殿里。

guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.

Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.

Hỏi đáp về chữ 辉

辉 nghĩa là gì?

辉 (huī) nghĩa là rực rỡ; chiếu sáng.

Cách viết chữ 辉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辉 thuộc bộ Tiểu (小).

Chữ 辉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 光辉 (guāng huī) – rực rỡ; 辉煌 (huī huáng) – rực rỡ; 余辉 (yú huī) – biến thể của 余晖 (yú huī); 卫辉 (wèi huī) – huyện Vệ Huy, Tân Hương 新乡 (xīn xiāng), Hà Nam; 爱辉 (ài huī) – quận Aihui của thành phố Heihe 黑河 (hēi hé), Hắc Long Giang; 生辉 (shēng huī) – làm bừng sáng.