XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

华丽 đọc là huá lì, nghĩa là rực rỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

华丽【華麗】

[huá lì] [华 丽]

rực rỡ

美丽而有光彩

她身穿一套华丽的礼服出席了晚宴。

tā shēn chuān yí tào huá lì de lǐ fú chū xí le wǎn yàn.

Cô ấy mặc một bộ lễ phục lộng lẫy tham dự buổi tiệc tối.

屋顶上悬挂着一盏华丽的水晶吊灯。

wū dǐng shàng xuán guà zhe yì zhǎn huá lì de shuǐ jīng diào dēng.

Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.

天花板上吊着一盏精致华丽的水晶灯。

tiān huā bǎn shàng diào zhe yì zhǎn jīng zhì huá lì de shuǐ jīng dēng.

Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê tinh xảo, tráng lệ.

Hỏi đáp về từ 华丽

华丽 nghĩa là gì?

华丽 (huá lì) nghĩa là rực rỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 华丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 华, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.