XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朴实 đọc là pǔ shí, nghĩa là mộc mạc; giản dị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

朴实【樸實】

[pǔ shí] [朴 实]

mộc mạc; giản dị; chân thật

质朴诚实,不浮华

王老师的话语虽然朴实,却蕴含着深刻的人生哲理。

wáng lǎo shī de huà yǔ suī rán pǔ shí, què yùn hán zhe shēn kè de rén shēng zhé lǐ.

Lời nói của thầy Vương tuy mộc mạc nhưng lại ẩn chứa triết lý nhân sinh sâu sắc.

无论取得多大成就,他始终保持着劳动者朴实的本色。

wú lùn qǔ dé duō dà chéng jiù, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe láo dòng zhě pǔ shí de běn sè.

Dù đạt được thành tựu lớn thế nào, ông ấy vẫn luôn giữ vững phẩm chất mộc mạc vốn có của người lao động.

Hỏi đáp về từ 朴实

朴实 nghĩa là gì?

朴实 (pǔ shí) nghĩa là mộc mạc; giản dị. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 朴实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朴, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朴实?

Thường gặp: 勤俭朴实 (qín jiǎn pǔ shí) – (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị; 朴实无华 (pǔ shí wú huá) – (thành ngữ) đơn giản.